Chung cư 250 Minh Khai
Địa chỉ: số 250 Minh Khai – Q. Hai Bà Trưng – TP. Hà Nội
Tên dự án: Tổ hợp chung cư cao tầng Thăng Long Garden
Tiện ích: Khu Văn phòng và trung tâm thương mại mua sắm, các hệ thống nhà hàng, giải khát sang trọng, Khuôn viên dự án có bãi đỗ xe rộng rãi, các nối tiếp cận xuống tầng hầm thuận tiện, hệ thống cây xanh, sân vườn cảnh quan xung quanh dự án đẹp và hợp lý, nhà trẻ được tổ chức và trang bị theo tiêu chuẩn tiên tiến nhất.
Quy Mô dự án: Tòa văn phòng và trung tâm thương mại ThangLong Garden cao 25 tầng. 2 tòa chung cư cao 19 và 25 tầng. 2 tầng hầm để xe ôtô và xe máy chung 1 khối đế.
Vị trí :
Bố cục:
Tiện ích:
Diện tích căn hộ: 70m2, 80m2, 91m2, 114m2, 127m2, 133m2, 149,56m2.
Giá bán từ 18,5 triệu/m2 trở lên.
Tiến độ góp vốn linh hoạt:
Ngân hàng Thương mại cổ phần Dầu Khí GP Bank hỗ trợ vay vốn.
Tiến độ Góp vốn và tiến độ công trình tòa A3
| |||||||
Đợt GV
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
Thời gian
|
7/2012
|
9/2012
|
11/2012
|
3/2013
|
6/2013
|
9/2013
| |
Tiến độ GV
|
30%
|
10%
|
10%
|
10%
|
10%
|
10%
|
20%
|
Tiến độ CT
|
Ký HĐMB
|
Tầng hầm 1
|
Tầng 2
|
Tầng 7
|
Tầng 17
|
Tầng 24
|
Bàn giao
|
Tiến độ Góp vốn và tiến độ công trình tòa A2
| ||||||||
Đợt GV
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Thời gian
|
5/2012
|
7/2012
|
9/2012
|
11/2012
|
3/2013
|
5/2013
|
9/2013
| |
Tiến độ GV
|
500tr
|
30%
|
10%
|
10%
|
10%
|
10%
|
10%
|
20%
|
Tiến độ CT
|
Ký HĐVV
|
Ký
HĐMB
|
Tầng
hầm 1
|
Tầng 2
|
Tầng 7
|
Tầng 17
|
Tầng
áp mái
|
Bàn giao
|
HÃY CHỌN CHO GIA ĐÌNH BẠN MỘT CĂN HỘ:
- Vị trí mặt phố Minh Khai, giao thông thuận lợi, gần chợ, trường học, bệnh viện, khu vui chơi giải trí.
- Quần thể lớn, có đầy đủ tiện ích công cộng tại nơi ở.
- Diện tích hầm lớn đảm bảo mỗi hộ dân có 01 chỗ đỗ xe ôtô. Pháp lý chuẩn, tiến độ và chất lượng thi công đảm bảo.
- Giá bán niêm yết VNĐ và không thay đổi đến khi nhận nhà.
Căn hộ 149,5 và 132 m2 được chia thành các căn hộ 70 m2 với giá bán chỉ từ 19tr300/m2. Chúng tôi đang phân phối căn hộ 3 phòng ngủ với diện tích rộng 113,5m2 với giá chỉ từ 19tr200 đến 20tr/m2,Tổng giá trị căn hộ sau VAT chỉ quanh trong khoảng 2,6 đến 2,7 tỷ .
Căn 3 phòng ngủ có diện tích nhỏ hơn là 90,5m2 tại với giá chỉ từ 19tr/m2 tổng giá trị căn hộ sau VAT chỉ quanh khoảng 1,9 đến 2 tỷ.
| DANH SÁCH CÁC CĂN HỘ THUỘC TÒA A2, A3 DỰ ÁN THĂNG LONG GARDEN 250 MINH KHAI - HÀ NỘI |
|||||||
| STT | Tầng | Căn số | Hướng BC |
Diện
tích (m2) |
Đơn giá bán (chưa bao gồm VAT) (VNĐ/m2) |
Tổng giá trị căn hộ (đã bao gồm VAT) (VNĐ) |
Tình trạng |
| TÒA A3 | |||||||
| 1 | 7 | 6 | N | 132.00 | 18,800,000 | 2,729,760,000 | |
| 2 | 7 | 7 | N | 132.00 | 18,800,000 | 2,729,760,000 | |
| 3 | 15 | 6 | N | 132.00 | 18,800,000 | 2,729,760,000 | Đã bán |
| 4 | 15 | 7 | N | 132.00 | 18,800,000 | 2,729,760,000 | Đã bán |
| 5 | 15 a | 6 | N | 132.00 | 18,800,000 | 2,729,760,000 | Đã bán |
| 6 | 15 a | 7 | N | 132.00 | 18,800,000 | 2,729,760,000 | |
| 7 | 20 | 6 | N | 132.00 | 18,500,000 | 2,686,200,000 | |
| 8 | 20 | 7 | N | 132.00 | 18,500,000 | 2,686,200,000 | |
| 9 | 23 | 7 | N | 132.00 | 18,500,000 | 2,686,200,000 | |
| 10 | 24 | 7 | N | 132.00 | 18,500,000 | 2,686,200,000 | |
| 11 | 25 | 6 | N | 132.00 | 18,500,000 | 2,686,200,000 | |
| 12 | 25 | 7 | N | 132.00 | 18,500,000 | 2,686,200,000 | |
| TÒA A2 | |||||||
| 13 | 7 | 6 | N | 91.71 | 20,400,000 | 2,057,972,400 | Đã bán |
| 14 | 10 | 2 | B | 84.50 | 20,200,000 | 1,877,590,000 | Đã bán |
| 15 | 11 | 3 | B | 91.71 | 19,700,000 | 1,987,355,700 | Đã bán |
| 16 | 12 | 7 | N | 91.71 | 20,200,000 | 2,037,796,200 | Đã bán |
| 17 | 12a | 2 | B | 84.50 | 19,700,000 | 1,831,115,000 | Đã bán |
| 18 | 15a | 3 | B | 91.71 | 19,700,000 | 1,987,355,700 | |
| 19 | 17 | 2 | B | 84.50 | 19,500,000 | 1,812,525,000 | |
| 20 | 17 | 3 | B | 91.71 | 19,500,000 | 1,967,179,500 | |
| 21 | 18 | 2 | B | 84.50 | 19,500,000 | 1,812,525,000 | |
| 22 | 19 | 2 | B | 84.50 | 19,000,000 | 1,766,050,000 | |
| 23 | 19 | 3 | B | 91.71 | 19,000,000 | 1,916,739,000 | |
| 24 | 19 | 6 | N | 91.71 | 19,500,000 | 1,967,179,500 | |
| 25 | 19 | 7 | N | 91.71 | 19,500,000 | 1,967,179,500 | |
| BẢNG GIÁ CÁC CĂN HỘ DỰ ÁN THĂNG LONG GARDEN | ||||||||
| Những căn đóng trước 1 tỷ | ||||||||
| Tòa | Căn số | Hướng Ban công | Diện tích căn hộ (m2) | Giá gốc (chưa VAT) VNĐ/m2 | Giá bán (chưa VAT) VNĐ/m2 | Tổng GTHĐ (có VAT) VNĐ |
Đóng tiền đợt 1
(Ký HĐMB) (1 tỷ VND) |
Chênh lệch VNĐ |
| A3 | 607 | N | 132.00 | 18,000,000 | 18,300,000 | 2,613,600,000 | 1,000,000,000 | 39,600,000 |
| A3 | 1201A | TB | 113.50 | 18,000,000 | 18,700,000 | 2,247,300,000 | 1,000,000,000 | 79,450,000 |
| Những căn đóng trước 50% | ||||||||
| Tòa | Căn số | Hướng Ban công | Diện tích căn hộ (m2) | Giá bán (chưa VAT) VNĐ/m2 | Tổng GTHĐ (có VAT) VNĐ |
Đóng tiền đợt 1
(Ký HĐMB) (50%) |
||
| A3 | 901 | TB | 113.50 | 19,200,000 | 2,397,120,000 | 1,198,560,000 | ||
| A3 | 908 | TN | 113.50 | 19,200,000 | 2,397,120,000 | 1,198,560,000 | ||
| A3 | 905 | ĐN | 113.50 | 20,000,000 | 2,497,000,000 | 1,248,500,000 | ||
Riêng với những căn 901,908,905 nếu khách hàng thanh toán 70% giá trị căn hộ thì sẽ được giảm 500.000/m2 vào giá gốc ứng với 70% giá trị thanh toán
Hiện tại dự án đang được thực hiện rất đúng tiến độ. Tòa nhà văn phòng thứ 3 đã được khởi công và thi công móng. Các tòa A2 và A3 hiện đã đổ xong sàn tầng hầm B2. Quý khách có thể trực tiếp qua địa chỉ 250 Minh Khai để có thể tận mắt thấy được tiến độ thi công của dự án.
Bảng giá căn hộ diện tích nhỏ cập nhật mới nhất ngày 26/7/2012
DANH SÁCH CÁC CĂN
HỘ DIEEEEN TICH NHO THUỘC TÒA A2, A3
( Độc quyền)
DỰ ÁN THĂNG LONG GARDEN 250 MINH KHAI - HÀ NỘI |
||||||||
STT
|
Tòa
|
Tầng
|
Căn số
|
Diện tích
(m2) |
Đơn giá bán
(chưa bao gồm VAT) (VNĐ/m2) |
Tổng giá trị căn hộ
(đã bao gồm VAT) (VNĐ) |
30% giá trị căn hộ
(đã bao gồm VAT) (VNĐ) |
Ghi chú
|
TÒA A3
|
||||||||
1
|
A3
|
11
|
2
|
80.00
|
20,500,000
|
1,804,000,000
|
541,200,000
|
|
2
|
A3
|
11
|
3
|
80.00
|
20,500,000
|
1,804,000,000
|
541,200,000
|
|
3
|
A3
|
11
|
10
|
74.50
|
20,700,000
|
1,696,365,000
|
508,909,500
|
|
4
|
A3
|
12
|
2
|
80.00
|
20,500,000
|
1,804,000,000
|
541,200,000
|
|
5
|
A3
|
12
|
10
|
74.50
|
20,700,000
|
1,696,365,000
|
508,909,500
|
|
6
|
A3
|
12
|
3
|
80.00
|
20,500,000
|
1,804,000,000
|
541,200,000
|
|
7
|
A3
|
15 a
|
2
|
80.00
|
20,500,000
|
1,804,000,000
|
541,200,000
|
|
8
|
A3
|
15 a
|
9
|
74.50
|
20,700,000
|
1,696,365,000
|
508,909,500
|
|
9
|
A3
|
15 a
|
10
|
74.50
|
20,700,000
|
1,696,365,000
|
508,909,500
|
|
10
|
A3
|
15 a
|
3
|
80.00
|
20,500,000
|
1,804,000,000
|
541,200,000
|
|
11
|
A3
|
16
|
2
|
80.00
|
20,200,000
|
1,777,600,000
|
533,280,000
|
|
12
|
A3
|
16
|
9
|
74.50
|
20,400,000
|
1,671,780,000
|
501,534,000
|
|
13
|
A3
|
16
|
10
|
74.50
|
20,400,000
|
1,671,780,000
|
501,534,000
|
|
14
|
A3
|
16
|
3
|
80.00
|
20,200,000
|
1,777,600,000
|
533,280,000
|
|
15
|
A3
|
18
|
2
|
80.00
|
20,200,000
|
1,777,600,000
|
533,280,000
|
|
16
|
A3
|
18
|
9
|
74.50
|
20,400,000
|
1,671,780,000
|
501,534,000
|
|
17
|
A3
|
18
|
10
|
74.50
|
20,400,000
|
1,671,780,000
|
501,534,000
|
|
18
|
A3
|
18
|
3
|
80.00
|
20,200,000
|
1,777,600,000
|
533,280,000
|
|
19
|
A3
|
22
|
2
|
80.00
|
19,300,000
|
1,698,400,000
|
509,520,000
|
|
20
|
A3
|
22
|
9
|
74.50
|
19,900,000
|
1,630,805,000
|
489,241,500
|
|
21
|
A3
|
22
|
10
|
74.50
|
19,900,000
|
1,630,805,000
|
489,241,500
|
|
22
|
A3
|
22
|
3
|
80.00
|
20,300,000
|
1,786,400,000
|
535,920,000
|
|
23
|
A3
|
23
|
2
|
80.00
|
19,300,000
|
1,698,400,000
|
509,520,000
|
|
24
|
A3
|
23
|
9
|
74.50
|
19,900,000
|
1,630,805,000
|
489,241,500
|
|
25
|
A3
|
23
|
10
|
74.50
|
19,900,000
|
1,630,805,000
|
489,241,500
|
|
26
|
A3
|
23
|
3
|
80.00
|
20,300,000
|
1,786,400,000
|
535,920,000
|
|
27
|
A3
|
24
|
2
|
80.00
|
19,300,000
|
1,698,400,000
|
509,520,000
|
|
28
|
A3
|
24
|
9
|
74.50
|
19,900,000
|
1,630,805,000
|
489,241,500
|
|
29
|
A3
|
24
|
10
|
74.50
|
19,900,000
|
1,630,805,000
|
489,241,500
|
|
30
|
A3
|
24
|
3
|
80.00
|
20,300,000
|
1,786,400,000
|
535,920,000
|
|
TÒA A2
|
||||||||
31
|
A2
|
5
|
10
|
74.00
|
20,300,000
|
1,652,420,000
|
495,726,000
|
|
32
|
A2
|
5
|
11
|
73.00
|
21,400,000
|
1,718,420,000
|
515,526,000
|
|
33
|
A2
|
5
|
12
|
74.00
|
21,400,000
|
1,741,960,000
|
522,588,000
|
|
34
|
A2
|
5
|
9
|
74.00
|
20,300,000
|
1,652,420,000
|
495,726,000
|
|
35
|
A2
|
7
|
10
|
74.00
|
20,300,000
|
1,652,420,000
|
495,726,000
|
|
36
|
A2
|
7
|
1
|
65.50
|
20,800,000
|
1,498,640,000
|
449,592,000
|
|
37
|
A2
|
7
|
11
|
73.00
|
21,400,000
|
1,718,420,000
|
515,526,000
|
|
38
|
A2
|
7
|
12
|
74.00
|
21,400,000
|
1,741,960,000
|
522,588,000
|
|
39
|
A2
|
7
|
5
|
65.50
|
22,900,000
|
1,649,945,000
|
494,983,500
|
|
40
|
A2
|
7
|
8
|
65.50
|
21,400,000
|
1,541,870,000
|
462,561,000
|
|
41
|
A2
|
7
|
9
|
74.00
|
20,300,000
|
1,652,420,000
|
495,726,000
|
|
42
|
A2
|
12a
|
10
|
74.00
|
19,800,000
|
1,611,720,000
|
483,516,000
|
|
43
|
A2
|
12a
|
1
|
65.50
|
20,400,000
|
1,469,820,000
|
440,946,000
|
|
44
|
A2
|
12a
|
4
|
65.50
|
21,400,000
|
1,541,870,000
|
462,561,000
|
|
45
|
A2
|
12a
|
11
|
73.00
|
20,900,000
|
1,678,270,000
|
503,481,000
|
|
46
|
A2
|
12a
|
12
|
74.00
|
20,900,000
|
1,701,260,000
|
510,378,000
|
|
47
|
A2
|
12a
|
5
|
65.50
|
22,400,000
|
1,613,920,000
|
484,176,000
|
|
48
|
A2
|
12a
|
9
|
74.00
|
19,800,000
|
1,611,720,000
|
483,516,000
|
|
49
|
A2
|
15a
|
10
|
74.00
|
19,800,000
|
1,611,720,000
|
483,516,000
|
|
50
|
A2
|
15a
|
4
|
65.50
|
21,400,000
|
1,541,870,000
|
462,561,000
|
|
51
|
A2
|
15a
|
11
|
73.00
|
20,900,000
|
1,678,270,000
|
503,481,000
|
|
52
|
A2
|
15a
|
12
|
74.00
|
20,900,000
|
1,701,260,000
|
510,378,000
|
|
53
|
A2
|
15a
|
5
|
65.50
|
22,400,000
|
1,613,920,000
|
484,176,000
|
|
54
|
A2
|
15a
|
9
|
74.00
|
19,800,000
|
1,611,720,000
|
483,516,000
|
|
55
|
A2
|
17
|
10
|
74.00
|
19,500,000
|
1,587,300,000
|
476,190,000
|
|
56
|
A2
|
17
|
4
|
65.50
|
21,100,000
|
1,520,255,000
|
456,076,500
|
|
57
|
A2
|
17
|
11
|
73.00
|
20,600,000
|
1,654,180,000
|
496,254,000
|
|
58
|
A2
|
17
|
12
|
74.00
|
20,600,000
|
1,676,840,000
|
503,052,000
|
|
59
|
A2
|
17
|
5
|
65.50
|
22,100,000
|
1,592,305,000
|
477,691,500
|
|
60
|
A2
|
17
|
8
|
65.50
|
20,600,000
|
1,484,230,000
|
445,269,000
|
|
61
|
A2
|
17
|
9
|
74.00
|
19,500,000
|
1,587,300,000
|
476,190,000
|
|
62
|
A2
|
19
|
10
|
74.00
|
19,200,000
|
1,562,880,000
|
468,864,000
|
|
63
|
A2
|
19
|
1
|
65.50
|
20,000,000
|
1,441,000,000
|
432,300,000
|
|
64
|
A2
|
19
|
4
|
65.50
|
20,800,000
|
1,498,640,000
|
449,592,000
|
|
65
|
A2
|
19
|
11
|
73.00
|
20,300,000
|
1,630,090,000
|
489,027,000
|
|
66
|
A2
|
19
|
12
|
74.00
|
20,300,000
|
1,652,420,000
|
495,726,000
|
|
67
|
A2
|
19
|
5
|
65.50
|
21,800,000
|
1,570,690,000
|
471,207,000
|
|
68
|
A2
|
19
|
8
|
65.50
|
20,300,000
|
1,462,615,000
|
438,784,500
|
|
69
|
A2
|
19
|
9
|
74.00
|
19,200,000
|
1,562,880,000
|
468,864,000
|
|
HÃY NHANH TAY ĐỂ CHỌN CHO GIA ĐÌNH BẠN MỘT CĂN HỘ ƯNG Ý
CÔNG TY CP BẤT ĐỘNG SẢN THẾ KỶ - CENLAND JSC., Add: 137 Nguyễn Ngọc Vũ - Cầu Giấy - Hà Nội
Hotline 24/7: 0989 071 061 (Mr Minh)
Web: http://cengroupthanglonggaden.blogspot.com









