Trang

Thứ Năm, 24 tháng 5, 2012

CHUNG CƯ 250 MINH KHAI. DỰ ÁN THĂNG LONG GADEN

Chung cư 250 Minh Khai
   
Địa chỉ: số 250 Minh Khai – Q. Hai Bà Trưng – TP. Hà Nội 
Tên dự án: Tổ hợp chung cư cao tầng Thăng Long Garden 
Tiện ích: Khu Văn phòng và trung tâm thương mại mua sắm, các hệ thống nhà hàng, giải khát sang trọng, Khuôn viên dự án có bãi đỗ xe rộng rãi, các nối tiếp cận xuống tầng hầm thuận tiện, hệ thống cây xanh, sân vườn cảnh quan xung quanh dự án đẹp và hợp lý, nhà trẻ được tổ chức và trang bị theo tiêu chuẩn tiên tiến nhất.
 Quy Mô dự án: Tòa văn phòng và trung tâm thương mại ThangLong Garden cao 25 tầng. 2 tòa chung cư cao 19 và 25 tầng. 2 tầng hầm để xe ôtô và xe máy chung 1 khối đế. 

 Vị trí :
 
Bố cục:


Tiện ích:

Diện tích căn hộ: 70m2, 80m2, 91m2, 114m2, 127m2, 133m2, 149,56m2. Giá bán từ 18,5 triệu/m2 trở lên.
Tiến độ góp vốn linh hoạt:

 Ngân hàng Thương mại cổ phần Dầu Khí GP Bank  hỗ trợ vay vốn.


Tiến độ Góp vốn và tiến độ công trình tòa A3
Đợt GV
1
2
3
4
5
6
7
Thời gian

7/2012
9/2012
11/2012
3/2013
6/2013
9/2013
Tiến độ GV
30%
10%
10%
10%
10%
10%
20%
Tiến độ CT
Ký HĐMB
Tầng hầm 1
Tầng 2
Tầng 7
Tầng 17
Tầng 24
Bàn giao


Tiến độ Góp vốn và tiến độ công trình tòa A2
Đợt GV
1
2
3
4
5
6
7
8
Thời gian

5/2012
7/2012
9/2012
11/2012
3/2013
5/2013
9/2013
Tiến độ GV
500tr
30%
10%
10%
10%
10%
10%
20%
Tiến độ CT
Ký HĐVV
HĐMB
Tầng
hầm 1
Tầng 2
Tầng 7
Tầng 17
Tầng
áp mái
Bàn giao

HÃY CHỌN CHO GIA ĐÌNH BẠN MỘT CĂN HỘ: 

  • Vị trí mặt phố Minh Khai, giao thông thuận lợi, gần chợ, trường học, bệnh viện, khu vui chơi  giải trí. 
  • Quần thể lớn, có đầy đủ tiện ích công cộng tại nơi ở.
  • Diện tích hầm lớn đảm bảo mỗi hộ dân có 01 chỗ đỗ xe ôtô. Pháp lý chuẩn, tiến độ và chất lượng thi công đảm bảo. 
  • Giá bán niêm yết VNĐ và không thay đổi đến khi nhận nhà. 






Căn hộ 149,5 và 132 m2 được chia thành các căn hộ 70 m2 với giá bán chỉ từ 19tr300/m2. Chúng tôi đang phân phối căn hộ 3 phòng ngủ với diện tích rộng 113,5m2 với giá chỉ từ 19tr200 đến 20tr/m2,Tổng giá trị căn hộ sau VAT chỉ quanh trong khoảng 2,6 đến 2,7 tỷ . 
Căn 3 phòng ngủ có diện tích nhỏ hơn là 90,5m2 tại với giá chỉ từ 19tr/m2 tổng giá trị căn hộ sau VAT chỉ quanh khoảng 1,9 đến 2 tỷ.
 
DANH SÁCH CÁC CĂN HỘ THUỘC TÒA A2, A3
DỰ ÁN THĂNG LONG GARDEN 250 MINH KHAI - HÀ NỘI
STT Tầng  Căn số Hướng
BC
Diện tích
(m2)
  Đơn giá bán
(chưa bao gồm VAT)
(VNĐ/m2)  
 Tổng giá trị căn hộ
(đã bao gồm VAT)
(VNĐ)
Tình trạng
TÒA A3
1 7 6 N            132.00                    18,800,000             2,729,760,000
2 7 7 N            132.00                    18,800,000             2,729,760,000
3 15 6 N            132.00                    18,800,000             2,729,760,000 Đã bán
4 15 7 N            132.00                    18,800,000             2,729,760,000 Đã bán
5 15 a 6 N            132.00                    18,800,000             2,729,760,000 Đã bán
6 15 a 7 N            132.00                    18,800,000             2,729,760,000
7 20 6 N            132.00                    18,500,000             2,686,200,000
8 20 7 N            132.00                    18,500,000             2,686,200,000
9 23 7 N            132.00                    18,500,000             2,686,200,000
10 24 7 N            132.00                    18,500,000             2,686,200,000
11 25 6 N            132.00                    18,500,000             2,686,200,000
12 25 7 N            132.00                    18,500,000             2,686,200,000
TÒA A2
13 7 6 N              91.71                    20,400,000             2,057,972,400 Đã bán
14 10 2 B              84.50                    20,200,000             1,877,590,000 Đã bán
15 11 3 B              91.71                    19,700,000             1,987,355,700 Đã bán
16 12 7 N              91.71                    20,200,000             2,037,796,200 Đã bán
17 12a 2 B              84.50                    19,700,000             1,831,115,000 Đã bán
18 15a 3 B              91.71                    19,700,000             1,987,355,700
19 17 2 B              84.50                    19,500,000             1,812,525,000
20 17 3 B              91.71                    19,500,000             1,967,179,500
21 18 2 B              84.50                    19,500,000             1,812,525,000
22 19 2 B              84.50                    19,000,000             1,766,050,000
23 19 3 B              91.71                    19,000,000             1,916,739,000
24 19 6 N              91.71                    19,500,000             1,967,179,500
25 19 7 N              91.71                    19,500,000             1,967,179,500


BẢNG GIÁ CÁC CĂN HỘ DỰ ÁN THĂNG LONG GARDEN









Những căn đóng trước 1 tỷ





Tòa Căn số  Hướng Ban công  Diện tích căn hộ (m2)  Giá gốc (chưa VAT)  VNĐ/m2  Giá bán (chưa VAT)  VNĐ/m2 Tổng GTHĐ
(có VAT)
VNĐ
Đóng tiền đợt 1 (Ký HĐMB)
(1 tỷ VND)
Chênh lệch
VNĐ
A3 607 N     132.00   18,000,000   18,300,000   2,613,600,000   1,000,000,000   39,600,000
A3 1201A TB     113.50   18,000,000   18,700,000   2,247,300,000   1,000,000,000   79,450,000









Những căn đóng trước 50%





Tòa Căn số  Hướng Ban công  Diện tích căn hộ (m2)  Giá bán (chưa VAT)  VNĐ/m2 Tổng GTHĐ
(có VAT)
VNĐ
Đóng tiền đợt 1 (Ký HĐMB)
(50%)
A3 901 TB     113.50   19,200,000   2,397,120,000   1,198,560,000
A3 908 TN     113.50   19,200,000   2,397,120,000   1,198,560,000
A3 905 ĐN     113.50   20,000,000   2,497,000,000   1,248,500,000

Riêng với những căn 901,908,905 nếu khách hàng thanh toán 70% giá trị căn hộ thì sẽ được giảm 500.000/m2 vào giá gốc ứng với 70% giá trị thanh toán

Hiện tại dự án đang được thực hiện rất đúng tiến độ. Tòa nhà văn phòng thứ 3 đã được khởi công và thi công móng. Các tòa A2 và A3 hiện đã đổ xong sàn tầng hầm B2. Quý khách có thể trực tiếp qua địa chỉ 250 Minh Khai để có thể tận mắt thấy được tiến độ thi công của dự án.




Bảng giá căn hộ diện tích nhỏ cập nhật mới nhất ngày 26/7/2012

DANH SÁCH CÁC CĂN HỘ DIEEEEN TICH NHO THUỘC TÒA A2, A3
 ( Độc quyền)
DỰ ÁN THĂNG LONG GARDEN 250 MINH KHAI - HÀ NỘI


STT
 Tòa
Tầng
 Căn số
Diện tích
(m2)
  Đơn giá bán
(chưa bao gồm VAT)
(VNĐ/m2) 
 Tổng giá trị căn hộ
(đã bao gồm VAT)
(VNĐ)
 30% giá trị căn hộ
(đã bao gồm VAT)
(VNĐ)
Ghi chú
TÒA A3


1
 A3
11
2
     80.00
     20,500,000
   1,804,000,000
 541,200,000

2
 A3
11
3
     80.00
     20,500,000
   1,804,000,000
 541,200,000

3
 A3
11
10
     74.50
     20,700,000
   1,696,365,000
 508,909,500

4
 A3
12
2
     80.00
     20,500,000
   1,804,000,000
 541,200,000

5
 A3
12
10
     74.50
     20,700,000
   1,696,365,000
 508,909,500

6
 A3
12
3
     80.00
     20,500,000
   1,804,000,000
 541,200,000

7
 A3
15 a
2
     80.00
     20,500,000
   1,804,000,000
 541,200,000

8
 A3
15 a
9
     74.50
     20,700,000
   1,696,365,000
 508,909,500

9
 A3
15 a
10
     74.50
     20,700,000
   1,696,365,000
 508,909,500

10
 A3
15 a
3
     80.00
     20,500,000
   1,804,000,000
 541,200,000

11
 A3
16
2
     80.00
     20,200,000
   1,777,600,000
 533,280,000

12
 A3
16
9
     74.50
     20,400,000
   1,671,780,000
 501,534,000

13
 A3
16
10
     74.50
     20,400,000
   1,671,780,000
 501,534,000

14
 A3
16
3
     80.00
     20,200,000
   1,777,600,000
 533,280,000

15
 A3
18
2
     80.00
     20,200,000
   1,777,600,000
 533,280,000

16
 A3
18
9
     74.50
     20,400,000
   1,671,780,000
 501,534,000

17
 A3
18
10
     74.50
     20,400,000
   1,671,780,000
 501,534,000

18
 A3
18
3
     80.00
     20,200,000
   1,777,600,000
 533,280,000

19
 A3
22
2
     80.00
     19,300,000
   1,698,400,000
 509,520,000

20
 A3
22
9
     74.50
     19,900,000
   1,630,805,000
 489,241,500

21
 A3
22
10
     74.50
     19,900,000
   1,630,805,000
 489,241,500

22
 A3
22
3
     80.00
     20,300,000
   1,786,400,000
 535,920,000

23
 A3
23
2
     80.00
     19,300,000
   1,698,400,000
 509,520,000

24
 A3
23
9
     74.50
     19,900,000
   1,630,805,000
 489,241,500

25
 A3
23
10
     74.50
     19,900,000
   1,630,805,000
 489,241,500

26
 A3
23
3
     80.00
     20,300,000
   1,786,400,000
 535,920,000

27
 A3
24
2
     80.00
     19,300,000
   1,698,400,000
 509,520,000

28
 A3
24
9
     74.50
     19,900,000
   1,630,805,000
 489,241,500

29
 A3
24
10
     74.50
     19,900,000
   1,630,805,000
 489,241,500

30
 A3
24
3
     80.00
     20,300,000
   1,786,400,000
 535,920,000

TÒA A2


31
A2
5
10
     74.00
     20,300,000
   1,652,420,000
 495,726,000

32
A2
5
11
     73.00
     21,400,000
   1,718,420,000
 515,526,000

33
A2
5
12
     74.00
     21,400,000
   1,741,960,000
 522,588,000

34
A2
5
9
     74.00
     20,300,000
   1,652,420,000
 495,726,000

35
A2
7
10
     74.00
     20,300,000
   1,652,420,000
 495,726,000

36
A2
7
1
     65.50
     20,800,000
   1,498,640,000
 449,592,000

37
A2
7
11
     73.00
     21,400,000
   1,718,420,000
 515,526,000

38
A2
7
12
     74.00
     21,400,000
   1,741,960,000
 522,588,000

39
A2
7
5
     65.50
     22,900,000
   1,649,945,000
 494,983,500

40
A2
7
8
     65.50
     21,400,000
   1,541,870,000
 462,561,000

41
A2
7
9
     74.00
     20,300,000
   1,652,420,000
 495,726,000

42
A2
12a
10
     74.00
     19,800,000
   1,611,720,000
 483,516,000

43
A2
12a
1
     65.50
     20,400,000
   1,469,820,000
 440,946,000

44
A2
12a
4
     65.50
     21,400,000
   1,541,870,000
 462,561,000

45
A2
12a
11
     73.00
     20,900,000
   1,678,270,000
 503,481,000

46
A2
12a
12
     74.00
     20,900,000
   1,701,260,000
 510,378,000

47
A2
12a
5
     65.50
     22,400,000
   1,613,920,000
 484,176,000

48
A2
12a
9
     74.00
     19,800,000
   1,611,720,000
 483,516,000

49
A2
15a
10
     74.00
     19,800,000
   1,611,720,000
 483,516,000

50
A2
15a
4
     65.50
     21,400,000
   1,541,870,000
 462,561,000

51
A2
15a
11
     73.00
     20,900,000
   1,678,270,000
 503,481,000

52
A2
15a
12
     74.00
     20,900,000
   1,701,260,000
 510,378,000

53
A2
15a
5
     65.50
     22,400,000
   1,613,920,000
 484,176,000

54
A2
15a
9
     74.00
     19,800,000
   1,611,720,000
 483,516,000

55
A2
17
10
     74.00
     19,500,000
   1,587,300,000
 476,190,000

56
A2
17
4
     65.50
     21,100,000
   1,520,255,000
 456,076,500

57
A2
17
11
     73.00
     20,600,000
   1,654,180,000
 496,254,000

58
A2
17
12
     74.00
     20,600,000
   1,676,840,000
 503,052,000

59
A2
17
5
     65.50
     22,100,000
   1,592,305,000
 477,691,500

60
A2
17
8
     65.50
     20,600,000
   1,484,230,000
 445,269,000

61
A2
17
9
     74.00
     19,500,000
   1,587,300,000
 476,190,000

62
A2
19
10
     74.00
     19,200,000
   1,562,880,000
 468,864,000

63
A2
19
1
     65.50
     20,000,000
   1,441,000,000
 432,300,000

64
A2
19
4
     65.50
     20,800,000
   1,498,640,000
 449,592,000

65
A2
19
11
     73.00
     20,300,000
   1,630,090,000
 489,027,000

66
A2
19
12
     74.00
     20,300,000
   1,652,420,000
 495,726,000

67
A2
19
5
     65.50
     21,800,000
   1,570,690,000
 471,207,000

68
A2
19
8
     65.50
     20,300,000
   1,462,615,000
 438,784,500

69
A2
19
9
     74.00
     19,200,000
   1,562,880,000
 468,864,000




HÃY NHANH TAY ĐỂ CHỌN CHO GIA ĐÌNH BẠN MỘT CĂN HỘ ƯNG Ý

CÔNG TY CP BẤT ĐỘNG SẢN THẾ KỶ - CENLAND JSC., Add: 137 Nguyễn Ngọc Vũ - Cầu Giấy - Hà Nội
Hotline 24/7: 0989 071 061 (Mr Minh)
Web: http://cengroupthanglonggaden.blogspot.com